Từ vựng
引算 (ひきざん, hikizan) nghĩa là gì?
引算 (ひきざん, hikizan) trong tiếng Nhật nghĩa là phép trừ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきざん |
|---|
| Romaji | hikizan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThikizan
phép trừ
Câu ví dụ
この問題は引算で解けます。
Bài toán này giải được bằng phép trừ.
子供は引算の練習をしています。
Đứa trẻ đang luyện tập phép trừ.