Từ vựng
昼寝 (ひるね, hirune) nghĩa là gì?
昼寝 (ひるね, hirune) trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ trưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひるね |
|---|
| Romaji | hirune |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghirune
ngủ trưa
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ giấc ngủ trưa; ngủ trưa(afternoon) nap; sleeping during the day; siesta