Từ vựng
更ける (ふける, fukeru) nghĩa là gì?
更ける (ふける, fukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là về khuya, thời gian trôi muộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふける |
|---|
| Romaji | fukeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfukeru
về khuya, thời gian trôi muộn
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to get late; to advance; to wear on
Câu ví dụ
秋が更けて寒くなってきました。
Thu đã sâu, trời trở nên lạnh hơn.
話しているうちに夜が更けました。
Đang trò chuyện thì trời đã về khuya.