Từ vựng
慰める (なぐさめる, nagusameru) nghĩa là gì?
慰める (なぐさめる, nagusameru) trong tiếng Nhật nghĩa là an ủi, làm khuây khỏa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なぐさめる |
|---|
| Romaji | nagusameru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnagusameru
an ủi, làm khuây khỏa
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to comfort; to console; to amuse
Câu ví dụ
泣いている友達を慰めた。
Tôi an ủi người bạn đang khóc.
音楽が心を慰めてくれる。
Âm nhạc an ủi tâm hồn tôi.