Từ vựng
散らかる (ちらかる, chirakaru) nghĩa là gì?
散らかる (ちらかる, chirakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bừa bộn, nằm rải rác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちらかる |
|---|
| Romaji | chirakaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchirakaru
bừa bộn, nằm rải rác
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be in disorder; to lie scattered around