Từ vựng
南米 (なんべい, nanbei) nghĩa là gì?
南米 (なんべい, nanbei) trong tiếng Nhật nghĩa là Nam Mỹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なんべい |
|---|
| Romaji | nanbei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnanbei
Nam Mỹ
- 1danh từ South America
Câu ví dụ
南米へ旅行するのが夢だ。
Ước mơ của tôi là đi du lịch Nam Mỹ.
このコーヒーは南米から届いた。
Cà phê này được gửi đến từ Nam Mỹ.