Từ vựng
坊っちゃん (ぼっちゃん, botchan) nghĩa là gì?
坊っちゃん (ぼっちゃん, botchan) trong tiếng Nhật nghĩa là cậu chủ nhỏ; cậu bé được nuông chiều.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼっちゃん |
|---|
| Romaji | botchan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTbotchan
cậu chủ nhỏ; cậu bé được nuông chiều
Câu ví dụ
彼は坊っちゃんだから、苦労を知りません。
Cậu ta là công tử được nuông chiều nên không biết đến khổ cực.
社長の坊っちゃんはもう大学生だそうです。
Nghe nói cậu con trai của giám đốc đã là sinh viên rồi.