Từ vựng
略す (りゃくす, ryakusu) nghĩa là gì?
略す (りゃくす, ryakusu) trong tiếng Nhật nghĩa là viết tắt, rút gọn; lược bỏ.
| Cách đọc | りゃくす |
|---|---|
| Romaji | ryakusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
略すりゃくす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryakusu
viết tắt, rút gọn; lược bỏ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ viết tắt, rút gọn, giản lượcto abbreviate; to abridge; to shorten
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ lược bỏ, bỏ qua, không nói tớito omit; to leave out
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đoạt lấy, chiếm, cướpto take; to capture; to steal
Câu ví dụ
以下は説明を略します。
Phần dưới tôi xin lược bỏ giải thích.
長い名前を略して呼ぶ。
Gọi tắt cái tên dài.