Từ vựng
見上げる (みあげる, miageru) nghĩa là gì?
見上げる (みあげる, miageru) trong tiếng Nhật nghĩa là ngước nhìn; kính trọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みあげる |
|---|
| Romaji | miageru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiageru
ngước nhìn; kính trọng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ ngước lên nhìn, ngẩng nhìnto look up at; to raise one's eyes
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ kính phục, ngưỡng mộto look up to; to admire; to respect
Câu ví dụ
空を見上げると星が見えた。
Ngước nhìn lên bầu trời, tôi thấy được các vì sao.
彼の努力をみんなが見上げている。
Mọi người đều nể phục nỗ lực của anh ấy.