Từ vựng
捩る (ねじる, nejiru) nghĩa là gì?
捩る (ねじる, nejiru) trong tiếng Nhật nghĩa là vặn, xoắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねじる |
|---|
| Romaji | nejiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTnejiru
vặn, xoắn
Câu ví dụ
蛇口を捩って水を止めた。
Tôi vặn vòi và khóa nước lại.
針金を捩って形を作った。
Tôi xoắn sợi dây thép để tạo hình.