Từ vựng
斜 (はす, hasu) nghĩa là gì?
斜 (はす, hasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chéo, xiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はす |
|---|
| Romaji | hasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThasu
chéo, xiên
Câu ví dụ
彼の家は公園の斜向かいだ。
Nhà anh ấy chéo đối diện công viên.
コンビニは駅の斜向かいです。
Cửa hàng tiện lợi ở chéo đối diện ga.