Từ vựng
真っ黒 (まっくろ, makkuro) nghĩa là gì?
真っ黒 (まっくろ, makkuro) trong tiếng Nhật nghĩa là đen kịt.
| Cách đọc | まっくろ |
|---|---|
| Romaji | makkuro |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
真っ黒まっくろ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmakkuro
đen kịt
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ đen kịt, đen nhánh, đen như mựcpitch-black; jet-black; black
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ đen nhẻm vì nắng, rám nắng đậmstrongly tanned; deeply sunburnt
- 3tính từ -na · tính từ の · danh từ đen sì vì bẩn, lem luốcsooty; black with dirt
Câu ví dụ
鍋を焦がして真っ黒にしました。
Tôi làm cháy nồi, đen kịt luôn.
日に焼けて肌が真っ黒になりました。
Bị nắng cháy, da đen kịt.