Từ vựng
便箋 (びんせん, binsen) nghĩa là gì?
便箋 (びんせん, binsen) trong tiếng Nhật nghĩa là giấy viết thư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びんせん |
|---|
| Romaji | binsen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbinsen
giấy viết thư
- 1danh từ writing paper; stationery; notepaper
Câu ví dụ
便箋に丁寧な字で手紙を書いた。
Tôi viết thư bằng nét chữ cẩn thận trên giấy viết thư.
文房具屋で便箋と封筒を買いました。
Tôi mua giấy viết thư và phong bì ở tiệm văn phòng phẩm.