Từ vựng
用語 (ようご, yougo) nghĩa là gì?
用語 (ようご, yougo) trong tiếng Nhật nghĩa là thuật ngữ, cách dùng từ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようご |
|---|
| Romaji | yougo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyougo
thuật ngữ, cách dùng từ
- 1danh từ thuật ngữ, từ chuyên ngànhterm; terminology
- 2danh từ cách dùng từ, lối diễn đạt, cách chọn chữwording; choice of words; phraseology
Câu ví dụ
専門用語が多くて難しい。
Nhiều thuật ngữ chuyên môn nên khó.
この用語の意味を調べます。
Tôi tra nghĩa của thuật ngữ này.