Từ vựng リボン (ribon) nghĩa là gì? リボン trong tiếng Nhật nghĩa là ruy băng, nơ. Thông tin tra cứuCách đọcリボンRomajiribonTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 リボンリボンN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngribonruy băng, nơ1danh từ ribbonCâu ví dụプレゼントに青(あお)いリボンを結(むす)んだ。Tôi đã buộc ruy băng xanh lên món quà.女(おんな)の子(こ)が髪(かみ)にリボンをつけている。Cô bé cài nơ trên tóc.