Từ vựng
平気 (へいき, heiki) nghĩa là gì?
平気 (へいき, heiki) trong tiếng Nhật nghĩa là bình thản; không sao, ổn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいき |
|---|
| Romaji | heiki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheiki
bình thản; không sao, ổn
- 1tính từ -na · danh từ bình thản, điềm nhiên, dửng dưng, không hề nao núngcool; calm; composed
- 2tính từ -na (thông tục) không sao, ổn thôi, được màall right; fine; OK
Câu ví dụ
彼は嘘を平気でつく。
Anh ta nói dối một cách thản nhiên.
少しくらい寒くても平気です。
Hơi lạnh một chút tôi vẫn chịu được.