Từ vựng
伝記 (でんき, denki) nghĩa là gì?
伝記 (でんき, denki) trong tiếng Nhật nghĩa là tiểu sử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんき |
|---|
| Romaji | denki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdenki
tiểu sử
- 1danh từ · tính từ の biography; life story
Câu ví dụ
この伝記を読んで、勇気が出ました。
Đọc cuốn tiểu sử này tôi thấy có thêm dũng khí.
図書館で科学者の伝記を借りました。
Tôi mượn cuốn tiểu sử của nhà khoa học ở thư viện.