Từ vựng
剥がす (はがす, hagasu) nghĩa là gì?
剥がす (はがす, hagasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bóc, lột, gỡ ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はがす |
|---|
| Romaji | hagasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghagasu
bóc, lột, gỡ ra
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to tear off; to peel off; to rip off
Câu ví dụ
壁のポスターを剥がしました。
Tôi đã bóc tấm áp phích trên tường xuống.
値札を剥がすのに苦労しました。
Tôi đã rất vất vả để gỡ cái nhãn giá.