Từ vựng
強気 (つよき, tsuyoki) nghĩa là gì?
強気 (つよき, tsuyoki) trong tiếng Nhật nghĩa là mạnh dạn, tự tin; cứng rắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つよき |
|---|
| Romaji | tsuyoki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuyoki
mạnh dạn, tự tin; cứng rắn
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ tự tin, cứng rắn, mạnh bạo (thái độ)confident; assured; self-assured
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ (chứng khoán) phe giá lên, kỳ vọng tăng giábullish
Câu ví dụ
彼は交渉でいつも強気です。
Anh ấy luôn cứng rắn khi đàm phán.
強気な態度で相手を説得しました。
Tôi thuyết phục đối phương bằng thái độ tự tin.