Từ vựng
編集 (へんしゅう, henshuu) nghĩa là gì?
編集 (へんしゅう, henshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là biên tập, biên soạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんしゅう |
|---|
| Romaji | henshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghenshuu
biên tập, biên soạn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ editing; compilation
Câu ví dụ
彼は雑誌の編集をしています。
Anh ấy làm biên tập tạp chí.
写真の編集に時間がかかりました。
Việc chỉnh sửa ảnh mất nhiều thời gian.