Từ vựng
噴水 (ふんすい, funsui) nghĩa là gì?
噴水 (ふんすい, funsui) trong tiếng Nhật nghĩa là đài phun nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふんすい |
|---|
| Romaji | funsui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfunsui
đài phun nước
- 1danh từ water fountain
Câu ví dụ
公園の噴水の前で待ち合わせをした。
Chúng tôi hẹn gặp trước đài phun nước trong công viên.
子どもたちが噴水の水で遊んでいる。
Lũ trẻ đang nghịch nước ở đài phun nước.