Từ vựng
突き当たり (つきあたり, tsukiatari) nghĩa là gì?
突き当たり (つきあたり, tsukiatari) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối đường, điểm cụt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つきあたり |
|---|
| Romaji | tsukiatari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukiatari
cuối đường, điểm cụt
- 1danh từ end (of a street, hallway, etc.)
Câu ví dụ
廊下の突き当たりに部屋があります。
Cuối hành lang có một căn phòng.
この道の突き当たりを右へ曲がってください。
Đến cuối con đường này thì rẽ phải.