Từ vựng
引っ繰り返る (ひっくりかえる, hikkurikaeru) nghĩa là gì?
引っ繰り返る (ひっくりかえる, hikkurikaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị lật úp, đảo ngược.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひっくりかえる |
|---|
| Romaji | hikkurikaeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThikkurikaeru
bị lật úp, đảo ngược
Câu ví dụ
強い風で看板が引っ繰り返りました。
Tấm biển bị lật đổ vì gió mạnh.
びっくりして椅子ごと引っ繰り返りました。
Tôi giật mình ngã ngửa cả ghế.