Từ vựng
縫う (ぬう, nuu) nghĩa là gì?
縫う (ぬう, nuu) trong tiếng Nhật nghĩa là khâu, may; len qua.
| Cách đọc | ぬう |
|---|---|
| Romaji | nuu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
縫うぬう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnuu
khâu, may; len qua
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ khâu, may, váto sew; to stitch
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ len lỏi, lách qua (đám đông)to weave one's way (e.g. through a crowd)
Câu ví dụ
破れたズボンを縫いました。
Tôi đã khâu lại cái quần bị rách.
母がボタンを縫ってくれました。
Mẹ đã khâu cúc áo giúp tôi.