Từ vựng
挟まる (はさまる, hasamaru) nghĩa là gì?
挟まる (はさまる, hasamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị kẹp, mắc giữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はさまる |
|---|
| Romaji | hasamaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghasamaru
bị kẹp, mắc giữa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to get between; to be caught in
Câu ví dụ
ドアに指が挟まりました。
Ngón tay tôi bị kẹp vào cửa.
歯に食べ物が挟まって痛い。
Thức ăn mắc vào răng nên đau.