Từ vựng
副~ (ふく~) nghĩa là gì?
副~ (ふく~, fuku~) trong tiếng Nhật nghĩa là phó, phụ (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふく~ |
|---|
| Romaji | fuku~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTfuku~
phó, phụ (tiền tố)
Câu ví dụ
この薬は副作用が少ないそうだ。
Nghe nói thuốc này ít tác dụng phụ.
副社長が社長の代わりに挨拶した。
Phó giám đốc đã phát biểu thay giám đốc.