Từ vựng
ナイロン (nairon) nghĩa là gì?
ナイロン trong tiếng Nhật nghĩa là ni-lông, nylon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ナイロン |
|---|
| Romaji | nairon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnairon
ni-lông, nylon
- 1danh từ nylon
Câu ví dụ
ナイロンのロープは軽くて丈夫だ。
Dây thừng ni-lông vừa nhẹ vừa bền.
このかばんはナイロンでできている。
Cái túi này được làm bằng ni-lông.