Từ vựng
憎い (にくい, nikui) nghĩa là gì?
憎い (にくい, nikui) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng ghét; tuyệt vời một cách đáng nể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にくい |
|---|
| Romaji | nikui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnikui
đáng ghét; tuyệt vời một cách đáng nể
- 1tính từ -i đáng ghét, đáng căm, chướng mắthateful; detestable; abominable
- 2tính từ -i hay đáo để, cừ thật, đáng nể (khen theo lối nói ngược)amazing; fantastic; admirable
Câu ví dụ
嘘をつく人が憎い。
Tôi ghét người hay nói dối.
彼の演技は憎いほど上手い。
Diễn xuất của anh giỏi đến mức đáng nể.