Từ vựng
別々 (べつべつ, betsubetsu) nghĩa là gì?
別々 (べつべつ, betsubetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là riêng biệt, mỗi người một nơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べつべつ |
|---|
| Romaji | betsubetsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbetsubetsu
riêng biệt, mỗi người một nơi
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ separate; respective; different
Câu ví dụ
会計は別々でお願いします。
Xin hãy tính tiền riêng từng người.
私たちは別々の道を歩き始めた。
Chúng tôi đã bắt đầu đi trên hai con đường riêng.