Từ vựng
直前 (ちょくぜん, chokuzen) nghĩa là gì?
直前 (ちょくぜん, chokuzen) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay trước đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょくぜん |
|---|
| Romaji | chokuzen |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchokuzen
ngay trước đó
- 1danh từ · trạng từ ngay trước, sát trước (một thời điểm)just before; just prior to
- 2danh từ · trạng từ ngay trước mặt, sát ngay phía trướcright in front of; just in front of
Câu ví dụ
出発の直前に電話が来た。
Ngay trước khi khởi hành thì có điện thoại.
試験の直前まで勉強した。
Tôi học cho tới ngay trước kỳ thi.