Từ vựng
マスク (masuku) nghĩa là gì?
マスク trong tiếng Nhật nghĩa là khẩu trang, mặt nạ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マスク |
|---|
| Romaji | masuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmasuku
khẩu trang, mặt nạ
- 1danh từ khẩu trang, mặt nạ(face) mask
- 2danh từ diện mạo, đường nét khuôn mặt(facial) features; looks
- 3danh từ (điện) mặt nạ che (khi ăn mòn tạo mạch)mask (e.g. for circuit etching)
Câu ví dụ
彼は変なマスクをかぶって現れた。
Anh ta xuất hiện với chiếc mặt nạ kỳ quặc.
風邪をひいたのでマスクをしている。
Vì bị cảm nên tôi đang đeo khẩu trang.