Từ vựng
間もなく (まもなく, mamonaku) nghĩa là gì?
間もなく (まもなく, mamonaku) trong tiếng Nhật nghĩa là chẳng bao lâu nữa, sắp.
| Cách đọc | まもなく |
|---|---|
| Romaji | mamonaku |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
間もなくまもなく
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmamonaku
chẳng bao lâu nữa, sắp
- 1trạng từ chẳng bao lâu nữa, sắp, ngay sau đósoon; shortly; before long
- 2trạng từ không kịp có thời gian để, chưa kịphaving no time to ...; with no time to ...
Câu ví dụ
電車が間もなく到着します。
Tàu điện sắp đến rồi.
間もなく夏休みが始まります。
Kỳ nghỉ hè sắp bắt đầu.