Từ vựng
女房 (にょうぼう, nyoubou) nghĩa là gì?
女房 (にょうぼう, nyoubou) trong tiếng Nhật nghĩa là vợ mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にょうぼう |
|---|
| Romaji | nyoubou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnyoubou
vợ mình
- 1danh từ vợ (nhất là vợ mình)wife (esp. one's own wife)
- 2danh từ nữ quan, cung nữ hầu trong hoàng cungcourt lady; female court attache; woman who served at the imperial palace
- 3danh từ (cổ) người con gái (nhất là người trong lòng)woman (esp. as a love interest)
Câu ví dụ
女房と旅行に行く予定です。
Tôi định đi du lịch với vợ.
女房に叱られてしまいました。
Tôi bị vợ mắng mất rồi.