Từ vựng
潰れる (つぶれる, tsubureru) nghĩa là gì?
潰れる (つぶれる, tsubureru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị nghiền; phá sản, sụp đổ.
| Cách đọc | つぶれる |
|---|---|
| Romaji | tsubureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
潰れるつぶれる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsubureru
bị nghiền; phá sản, sụp đổ
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị bẹp, bị nghiền nát, bị đè nát, sập xuống, vỡto be crushed; to be squashed; to be smashed
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ phá sản, sập tiệm, đổ vỡto go bankrupt; to go under; to fail
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ đổ bể (kế hoạch), bị huỷ, tan tành (dự án)to be ruined (of a plan); to be cancelled; to collapse (e.g. of a project)
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ mất (giọng, thị lực, khứu giác), hỏng, không dùng được nữato be lost (of one's voice, eyesight, sense of smell, etc.); to cease functioning
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ bị chiếm mất (thời gian), mất toi, bị lãng phíto be taken up (of one's time); to be lost; to be wasted
Câu ví dụ
箱が重さで潰れた。
Cái hộp bị bẹp vì sức nặng.
あの会社は不景気で潰れた。
Công ty đó phá sản vì kinh tế suy thoái.