Duyệt theo cấp

Kanji và từ vựng N2 theo khung JLPT

Trang 2/3. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N2 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.

Từ vựng · 1793

  • 冠かんむりvương miện; phần trên của Kanji
  • 漢和かんわHán-Nhật; từ điển Kanji Nhật
  • 気圧きあつáp suất khí quyển
  • 着替えきがえviệc thay quần áo; bộ đồ để thay
  • 着替えるきがえるthay quần áo
  • 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
  • 飢饉ききんnạn đói, mất mùa
  • 器具きぐdụng cụ, thiết bị
  • 記号きごうký hiệu, dấu
  • 刻むきざむbăm nhỏ; khắc; ghi sâu
  • 儀式ぎしきnghi lễ, nghi thức
  • 規準きじゅんtiêu chí, chuẩn mực
  • 基準きじゅんtiêu chuẩn, chuẩn mực
  • 起床きしょうthức dậy, ra khỏi giường
  • 着せるきせるmặc quần áo cho; phủ lên; đổ tội
  • 基礎きそnền tảng, cơ sở
  • 基地きちcăn cứ, cơ sở
  • きっかけcơ hội, nguyên cớ; động lực khởi đầu
  • ぎっしりchật kín, dày đặc
  • 基盤きばんnền tảng, cơ sở hạ tầng
  • 客席きゃくせきghế khán giả, khu ghế khách
  • 客間きゃくまphòng khách
  • ギャングbăng nhóm, xã hội đen
  • キャンパスkhuôn viên trường
  • 休館きゅうかんđóng cửa nghỉ (thư viện, bảo tàng)
  • 休業きゅうぎょうtạm ngừng kinh doanh, đóng cửa nghỉ
  • 休講きゅうこうhủy buổi học, nghỉ giảng
  • 給与きゅうよtiền lương; sự cấp phát
  • 休養きゅうようnghỉ dưỡng, hồi phục
  • 清いきよいtrong sạch, thanh khiết, ngay thẳng
  • 強化きょうかtăng cường, củng cố
  • 境界きょうかいranh giới, biên giới
  • 共産~きょうさん~cộng sản (tiền tố)
  • 行事ぎょうじsự kiện, hoạt động theo lịch
  • 恐縮きょうしゅくcảm kích; áy náy, ngại làm phiền
  • 教養きょうようgiáo dưỡng, kiến thức văn hóa
  • 行列ぎょうれつhàng người, đoàn; ma trận
  • 漁業ぎょぎょうngư nghiệp
  • 曲線きょくせんđường cong
  • 規律きりつkỷ luật, quy tắc
  • 斬るきるchém, giết bằng lưỡi dao
  • 気を付けるきをつけるcẩn thận, chú ý
  • 金魚きんぎょcá vàng
  • 区域くいきkhu vực, địa phận
  • 空~くう~không, hàng không, trống (tiền tố)
  • 偶数ぐうすうsố chẵn
  • 空想くうそうtưởng tượng, mơ mộng
  • 空中くうちゅうtrên không, giữa không trung
  • クーラーmáy điều hòa; thùng giữ lạnh
  • 釘くぎđinh
  • 区切るくぎるphân chia, ngăn cách; ngắt câu
  • 櫛くしlược
  • くしゃみhắt hơi
  • 苦情くじょうlời phàn nàn, khiếu nại
  • 苦心くしんkhổ công, dày công suy nghĩ
  • 屑くずmảnh vụn, rác; kẻ vô dụng
  • 崩すくずすphá vỡ, làm sụp; đổi tiền lẻ
  • 薬指くすりゆびngón áp út
  • 崩れるくずれるsụp đổ, vỡ vụn; rối loạn, xuống cấp
  • 砕くくだくđập vỡ, nghiền; giải thích đơn giản
  • 砕けるくだけるvỡ vụn; trở nên thân mật, dễ hiểu
  • くたびれるmệt lử; cũ mòn
  • くだらないvớ vẩn, tầm thường, vô giá trị
  • 唇くちびるmôi
  • 口紅くちべにson môi
  • くっつくdính vào; trở nên thân thiết
  • くっつけるgắn, dán; ghép lại
  • くどいdài dòng, lặp đi lặp lại; vị quá đậm
  • 句読点くとうてんdấu câu
  • 配るくばるphân phát, phân phối
  • 工夫くふうnghĩ cách, sáng kiến, cải tiến
  • 区分くぶんphân chia, phân loại; khu vực
  • 組合せくみあわせsự kết hợp, tổ hợp
  • 組み立てるくみたてるlắp ráp, xây dựng; cấu thành
  • 悔やむくやむhối tiếc; thương tiếc
  • クリーニングgiặt là, giặt khô; làm sạch
  • くるむbọc, quấn
  • くれぐれもhết sức, chân thành; nhiều lần
  • 稽古けいこluyện tập, học nghề
  • 敬語けいごkính ngữ
  • 蛍光灯けいこうとうđèn huỳnh quang
  • 形式けいしきhình thức, định dạng, thể thức
  • 継続けいぞくtiếp tục, duy trì
  • 毛糸けいとlen sợi
  • 経度けいどkinh độ
  • 系統けいとうhệ thống; dòng dõi, hệ phái
  • 芸能げいのうnghệ thuật biểu diễn, giải trí
  • 競馬けいばđua ngựa
  • 警備けいびcảnh giới, bảo vệ, an ninh
  • 形容詞けいようしtính từ
  • 形容動詞けいようどうしtính từ đuôi na, tính động từ
  • 外科げかngoại khoa
  • 毛皮けがわlông thú, da thú
  • 激増げきぞうtăng mạnh, tăng đột biến
  • 下車げしゃxuống xe, xuống tàu
  • 下旬げじゅんmười ngày cuối tháng, hạ tuần
  • 下水げすいnước thải; cống thoát nước
  • 削るけずるgọt, bào; cắt giảm, xóa bỏ
  • 桁けたchữ số, hàng số; xà ngang
  • 下駄げたguốc gỗ Geta Nhật Bản
  • 血圧けつあつhuyết áp
  • 月給げっきゅうlương tháng
  • 傑作けっさくkiệt tác; chuyện buồn cười kỳ quặc
  • 月末げつまつcuối tháng
  • 気配けはいdấu hiệu, cảm giác, vẻ
  • 下品げひんthô tục, kém thanh lịch
  • 煙いけむいđầy khói, ngột ngạt vì khói
  • 険しいけわしいdốc đứng, hiểm trở; nghiêm khắc
  • 現~げん~hiện tại, đương nhiệm (tiền tố)
  • 見学けんがくtham quan học tập, quan sát thực tế
  • 謙虚けんきょkhiêm tốn
  • 原稿げんこうbản thảo, bản nháp
  • 原材料げんざいりょうnguyên vật liệu
  • 原産げんさんnguồn gốc, nơi sản sinh
  • 原始げんしnguyên thủy, khởi nguyên
  • 現時点げんじてんthời điểm hiện tại
  • 研修けんしゅうđào tạo, tập huấn
  • 厳重げんじゅうnghiêm ngặt, chặt chẽ
  • 検証けんしょうkiểm chứng, xác minh (hiệu quả, giả thuyết)
  • 謙遜けんそんkhiêm nhường
  • 県庁けんちょうcơ quan hành chính tỉnh
  • 限度げんどgiới hạn, mức tối đa
  • 現にげんにthực sự, trên thực tế
  • 顕微鏡けんびきょうkính hiển vi
  • 懸命けんめいhết sức, tận lực
  • 原理げんりnguyên lý, nguyên tắc cơ bản
  • 原料げんりょうnguyên liệu
  • 小~こ~nhỏ, bé (tiền tố)
  • 恋しいこいしいnhớ nhung, mong mỏi
  • 高~こう~cao, cấp cao (tiền tố)
  • 工員こういんcông nhân nhà máy
  • 強引ごういんcưỡng ép, áp đặt
  • 公開こうかいcông khai, mở cho công chúng (khoá học mở, công bố rộng rãi)
  • 公害こうがいô nhiễm công cộng, tác hại môi trường
  • 高級こうきゅうcao cấp, hạng sang
  • 公共こうきょうcông cộng
  • 工芸こうげいthủ công mỹ nghệ
  • 孝行こうこうhiếu thảo
  • 交差こうさgiao nhau, giao cắt
  • 講座こうざkhoá học, lớp chuyên đề
  • 講師こうしgiảng viên, diễn giả
  • 工事こうじcông trình, thi công
  • 公式こうしきchính thức; công thức
  • 口実こうじつcớ, cái cớ
  • こうしてnhư thế này, bằng cách này
  • 公衆こうしゅうcông chúng
  • 香水こうすいnước hoa
  • 功績こうせきcông tích, thành tựu
  • 光線こうせんtia sáng, chùm sáng
  • 高層こうそうcao tầng; tầng khí quyển cao
  • 構造こうぞうcấu trúc, kết cấu
  • 交替こうたいthay phiên, thay ca
  • 耕地こうちđất canh tác
  • 交通機関こうつうきかんphương tiện, hệ thống giao thông
  • 工程こうていcông đoạn, quy trình (sản xuất)
  • 肯定こうていkhẳng định, tán thành
  • 校庭こうていsân trường
  • 高度こうどđộ cao; trình độ cao, tiên tiến
  • 高等こうとうcao cấp, bậc cao
  • 合同ごうどうhợp nhất, phối hợp; chung
  • 高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông
  • 公表こうひょうcông bố chính thức
  • 鉱物こうぶつkhoáng vật
  • 公務こうむcông vụ, việc công
  • 項目こうもくhạng mục, mục, đề mục
  • 紅葉こうようlá đổi màu mùa thu, lá đỏ
  • 合理ごうりtính hợp lý
  • 交流こうりゅうgiao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều
  • 合流ごうりゅうhợp lưu; nhập vào, hội quân
  • 効力こうりょくhiệu lực, hiệu quả
  • 高齢こうれいcao tuổi (người cao tuổi)
  • コースkhóa học; lộ trình, đường chạy; thực đơn
  • コーラスhợp xướng, điệp khúc
  • 焦がすこがすlàm cháy, làm xém
  • 国王こくおうquốc vương
  • 国立こくりつquốc lập, do nhà nước trung ương quản lý
  • ご苦労様ごくろうさまcảm ơn đã vất vả
  • 焦げるこげるbị cháy, bị xém
  • 凍えるこごえるlạnh cóng, tê cóng
  • 心当たりこころあたりmanh mối, điều chợt nghĩ tới
  • 心得るこころえるhiểu, biết rõ; nắm được kỹ năng
  • 腰掛けこしかけghế ngồi; công việc tạm thời
  • 腰掛けるこしかけるngồi xuống
  • 後日ごじつhôm khác, ngày sau (cách nói trang trọng)
  • 五十音ごじゅうおんbảng âm tiết tiếng Nhật
  • こしらえるlàm, chế tạo; chuẩn bị
  • 擦るこするchà, cọ, cạo
  • 個体こたいcá thể, mẫu vật
  • ごちそうさまcảm ơn vì bữa ăn ngon
  • こちらこそchính tôi mới phải nói vậy
  • 小遣いこづかいtiền tiêu vặt
  • コックđầu bếp
  • こっそりlén lút, bí mật
  • 古典こてんtác phẩm kinh điển, cổ điển
  • 言付けることづけるnhắn gửi qua người khác
  • 言葉遣いことばづかいcách dùng từ, cách nói năng
  • こないだhôm nọ, gần đây
  • ご無沙汰ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không hỏi thăm
  • こまめchăm chút, đều đặn từng chút (tắt điện, ghi chép thường xuyên)
  • ゴムcao su; dây thun, gôm
  • ごめんxin lỗi, xin phép; miễn cho
  • ごめんくださいxin phép có ai ở nhà không; xin lỗi
  • 小指こゆびngón út
  • 堪えるこらえるchịu đựng; kiềm chế
  • 娯楽ごらくgiải trí, thú vui
  • 御覧ごらんxem, nhìn (kính ngữ); hãy thử
  • コレクションbộ sưu tập; việc sưu tầm
  • 転がすころがすlăn, làm lăn; lật đổ
  • 転がるころがるlăn, ngã lăn; nằm rải rác
  • 紺こんmàu xanh navy, xanh đậm
  • 今~こん~nay, hiện tại (tiền tố)
  • 今期こんきkỳ này, quý này (kỳ kinh doanh hiện tại)
  • コンクールcuộc thi, hội thi
  • コンクリートbê tông
  • 混合こんごうpha trộn, hỗn hợp
  • コンセントổ cắm điện
  • 献立こんだてthực đơn; kế hoạch, chương trình
  • こんばんはchào buổi tối
  • サークルcâu lạc bộ, nhóm sở thích; hình tròn
  • 最~さい~nhất, tối đa (tiền tố)
  • 再~さい~lại, tái (tiền tố)
  • 在学ざいがくđang theo học, đang là học sinh sinh viên
  • 再三さいさんnhiều lần, hết lần này đến lần khác
  • 祭日さいじつngày lễ, ngày hội
  • 催促さいそくthúc giục, đòi hỏi
  • 採点さいてんchấm điểm
  • 災難さいなんtai họa, hoạn nạn
  • 裁縫さいほうmay vá
  • 材木ざいもくgỗ xây dựng, gỗ xẻ
  • サイレンcòi báo động
  • 逆ささかさlộn ngược, đảo chiều (cách nói ngắn, dùng phổ biến trong hội thoại)
  • 逆様さかさまlộn ngược, đảo chiều (dạng đầy đủ của 逆さ, thiên về văn viết/trang trọng hơn)
  • 捜すさがすtìm kiếm, lục tìm
  • 遡るさかのぼるđi ngược dòng; truy ngược về quá khứ
  • 酒場さかばquán rượu
  • 一昨昨日さきおとといba ngày trước
  • 先程さきほどvừa nãy, cách đây một lúc
  • 索引さくいんmục lục tra cứu, chỉ mục
  • 作者さくしゃtác giả, người sáng tác
  • 削除さくじょxóa bỏ, loại bỏ
  • 作製さくせいchế tạo, sản xuất
  • 作成さくせいsoạn, tạo, chuẩn bị tài liệu
  • 探るさぐるdò tìm, thăm dò, điều tra
  • 囁くささやくthì thầm
  • 匙さじthìa, muỗng
  • 座敷ざしきphòng trải chiếu Tatami
  • 差し支えさしつかえtrở ngại, điều bất tiện
  • 差し引きさしひきkhấu trừ; số dư
  • 刺身さしみSashimi, hải sản sống thái lát
  • さすgiương, che ô
  • 流石さすがquả đúng như mong đợi; dù sao thì
  • 撮影さつえいchụp ảnh, quay phim
  • 雑音ざつおんtiếng ồn, nhiễu âm
  • さっさとnhanh chóng, không chần chừ
  • 早速さっそくngay lập tức, không trì hoãn
  • 錆さびgỉ sét
  • 錆びるさびるbị gỉ
  • 座布団ざぶとんđệm ngồi Zabuton
  • 妨げるさまたげるcản trở, ngăn cản
  • さようならtạm biệt
  • サラリーマンnhân viên công ty hưởng lương
  • 騒がしいさわがしいồn ào, náo động
  • さわやかsảng khoái, tươi mát; rõ ràng
  • 三角さんかくhình tam giác
  • 算数さんすうsố học, môn toán cơ bản
  • 産地さんちvùng sản xuất, nơi xuất xứ
  • サンプルmẫu, vật mẫu
  • 山林さんりんrừng núi, đất rừng
  • 仕上がるしあがるđược hoàn thành, làm xong
  • 明明後日しあさってngày kia nữa, ba ngày nữa
  • シーズンmùa, mùa giải
  • シーツga trải giường
  • 寺院じいんchùa, cơ sở tôn giáo
  • しいんとim phăng phắc
  • 自衛じえいtự vệ
  • 支援しえんhỗ trợ, trợ giúp
  • 塩辛いしおからいmặn
  • 司会しかいchủ trì, dẫn chương trình
  • 四角いしかくいvuông, hình chữ nhật
  • 仕方がないしかたがないkhông còn cách nào, đành chịu
  • 時間割じかんわりthời khóa biểu
  • 敷地しきちkhu đất, mặt bằng
  • 敷くしくtrải, lót; thiết lập, áp dụng
  • 茂るしげるmọc rậm rạp, sum suê
  • 持参じさんmang theo
  • 磁石じしゃくnam châm; la bàn
  • 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn số
  • 始終しじゅうtừ đầu đến cuối; luôn luôn
  • 自習じしゅうtự học
  • 静まるしずまるtrở nên yên tĩnh, lắng xuống
  • 姿勢しせいtư thế; thái độ, lập trường
  • 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
  • 時速じそくtốc độ mỗi giờ
  • 子孫しそんcon cháu, hậu duệ
  • 死体したいthi thể, xác
  • 自体じたいbản thân (việc đó), tự nó
  • 下書きしたがきbản nháp
  • 自宅じたくnhà riêng, nhà mình
  • 下町したまちkhu phố bình dân, khu phố cổ thấp
  • 自治じちtự trị, tự quản
  • 室~しつ~phòng, buồng (tiền tố)
  • 実感じっかんcảm nhận thực tế, tự mình cảm thấy
  • 湿気しっきđộ ẩm, hơi ẩm
  • しつこいdai dẳng, đeo bám; vị béo ngậy
  • 実習じっしゅうthực hành, thực tập
  • 実績じっせきthành tích thực tế, kết quả đã đạt
  • 執筆しっぴつchấp bút, viết bài
  • 実物じつぶつvật thật, bản gốc
  • しっぽđuôi
  • 実用じつようthực dụng, sử dụng thực tế
  • 実例じつれいví dụ thực tế
  • しつれいしましたxin lỗi vì đã thất lễ
  • 失恋しつれんthất tình
  • 指定していchỉ định, quy định cụ thể
  • 私鉄してつđường sắt tư nhân
  • 縛るしばるbuộc, trói; hạn chế
  • 地盤じばんnền đất, địa tầng; cơ sở ủng hộ
  • しびれるtê, mất cảm giác; mê mẩn
  • 紙幣しへいtiền giấy
  • しぼむhéo, xẹp xuống, tàn phai
  • 絞るしぼるvắt, siết; thu hẹp, chọn lọc
  • 縞しまsọc, hoa văn kẻ sọc
  • しみじみsâu sắc, thấm thía; trầm lặng
  • 氏名しめいhọ tên đầy đủ
  • 締切しめきりhạn chót, thời hạn đóng
  • 締め切るしめきるđóng kín; hết hạn nhận
  • しめたđược rồi, trúng ý rồi
  • 地面じめんmặt đất, nền đất
  • ジャーナリストnhà báo
  • 社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội
  • しゃがむngồi xổm, khom người
  • 蛇口じゃぐちvòi nước
  • 弱点じゃくてんđiểm yếu, khuyết điểm
  • 車庫しゃこga-ra, nhà để xe; đề-pô
  • 車掌しゃしょうnhân viên trưởng tàu
  • 写生しゃせいký họa, vẽ theo cảnh thật
  • 社説しゃせつbài xã luận
  • しゃっくりnấc cụt
  • シャッターmàn trập; cửa cuốn
  • 社内しゃないtrong công ty, nội bộ công ty
  • しゃぶるmút, liếm
  • 車輪しゃりんbánh xe
  • 洒落しゃれtrò chơi chữ, câu đùa; ăn mặc sành điệu
  • じゃんけんoẳn tù tì
  • 重~じゅう~nặng, chồng, kép (tiền tố)
  • 集会しゅうかいcuộc họp, buổi tập hợp
  • 集金しゅうきんthu tiền
  • 集合しゅうごうtập hợp; tập hợp toán học
  • 習字しゅうじluyện chữ, thư pháp
  • 修繕しゅうぜんsửa chữa, tu bổ
  • じゅうたんthảm trải sàn
  • 終点しゅうてんđiểm cuối, bến cuối
  • 重点じゅうてんtrọng điểm, sự nhấn mạnh
  • 就任しゅうにんnhậm chức, đảm nhiệm chức vụ
  • 周辺しゅうへんxung quanh; vùng lân cận, ngoại vi
  • 重役じゅうやくgiám đốc, lãnh đạo cấp cao
  • 終了しゅうりょうkết thúc, chấm dứt
  • 重量じゅうりょうtrọng lượng
  • 重力じゅうりょくtrọng lực
  • 熟語じゅくごtừ ghép Kanji; thành ngữ
  • 祝日しゅくじつngày lễ quốc gia
  • 縮小しゅくしょうthu nhỏ, cắt giảm, co hẹp
  • 受験じゅけんdự thi, tham gia kỳ thi
  • 主語しゅごchủ ngữ
  • 主人しゅじんchủ nhà; chủ tiệm; chồng mình
  • 出荷しゅっかxuất hàng, giao hàng đi
  • 出勤しゅっきんđi làm, có mặt tại nơi làm việc
  • 述語じゅつごvị ngữ
  • 出張しゅっちょうchuyến công tác
  • 寿命じゅみょうtuổi thọ; thời hạn sử dụng
  • 主役しゅやくvai chính, nhân vật chính
  • 受話器じゅわきống nghe điện thoại
  • 順位じゅんいthứ hạng, thứ tự (xếp thứ tự ưu tiên)
  • 循環じゅんかんtuần hoàn, chu trình
  • 巡査じゅんさcảnh sát, cảnh sát viên
  • 順々じゅんじゅんlần lượt theo thứ tự
  • 順序じゅんじょthứ tự, trình tự
  • 純情じゅんじょうtấm lòng trong sáng, ngây thơ
  • 純粋じゅんすいthuần khiết, nguyên chất; chân thật
  • 諸~しょ~các, nhiều loại (tiền tố)
  • 初~しょ~đầu tiên, sơ kỳ (tiền tố)
  • 女~じょ~nữ, phụ nữ (tiền tố)
  • 省~しょう~lược bớt, tiết kiệm (tiền tố)
  • 消化しょうかtiêu hóa; tiếp thu; xử lý hết
  • 小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học
  • しょうがないkhông còn cách nào, đành chịu; vô ích
  • 将棋しょうぎcờ Shogi, cờ tướng Nhật Bản
  • 蒸気じょうきhơi nước
  • 定規じょうぎthước kẻ
  • 上級じょうきゅうcấp cao, trình độ nâng cao
  • 商業しょうぎょうthương mại, kinh doanh
  • 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động
  • 賞金しょうきんtiền thưởng, giải thưởng bằng tiền
  • 上下じょうげtrên dưới; lên xuống
  • 上限じょうげんmức trần, giới hạn trên
  • 障子しょうじcửa trượt giấy kiểu Nhật
  • 商社しょうしゃcông ty thương mại
  • 乗車じょうしゃlên xe, lên tàu
  • 上旬じょうじゅんmười ngày đầu tháng, thượng tuần
  • 小数しょうすうsố thập phân; phần nhỏ
  • 生ずるしょうずるsinh ra, phát sinh; gây ra
  • 焦点しょうてんtiêu điểm, trọng tâm
  • 商店しょうてんcửa hàng, hiệu buôn
  • 消毒しょうどくkhử trùng, sát khuẩn
  • 勝敗しょうはいthắng bại, kết quả thắng thua
  • 蒸発じょうはつbốc hơi; biến mất không dấu vết
  • 上品じょうひんthanh lịch, tao nhã; cao cấp
  • 勝負しょうぶtrận đấu, cuộc so tài; thắng bại
  • 小便しょうべんnước tiểu; đi tiểu
  • 消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa
  • 正味しょうみthực, ròng; khối lượng tịnh
  • 正面しょうめんphía trước, chính diện
  • 消耗しょうもうtiêu hao, hao mòn, kiệt sức
  • 常連じょうれんkhách quen
  • 初級しょきゅうsơ cấp, trình độ ban đầu
  • 助教授じょきょうじゅphó giáo sư; trợ lý giáo sư
  • 食塩しょくえんmuối ăn
  • 職人しょくにんthợ thủ công, nghệ nhân
  • 職場しょくばnơi làm việc
  • 初旬しょじゅんmười ngày đầu tháng
  • 書籍しょせきsách, ấn phẩm
  • 食器しょっきbát đĩa, đồ dùng bàn ăn
  • ショップcửa hàng
  • 書店しょてんhiệu sách, nhà sách
  • 書道しょどうthư pháp
  • 初歩しょほbước đầu, kiến thức cơ bản
  • 白髪しらがtóc bạc, tóc trắng
  • シリーズloạt, chuỗi, sê-ri
  • 私立しりつtư lập, thuộc tư nhân
  • 資料しりょうtài liệu, dữ liệu
  • 汁しるnước canh; nước ép, nước cốt
  • 素人しろうとngười nghiệp dư, người không chuyên
  • しわnếp nhăn trên mặt
  • 芯しんlõi, ruột; ngòi bút chì, tim đèn
  • 新幹線しんかんせんtàu cao tốc Shinkansen
  • 真空しんくうchân không
  • 人事じんじnhân sự; công việc về con người
  • 心身しんしんthể chất và tinh thần
  • 信ずるしんずるtin, tin tưởng
  • 申請しんせいđơn xin, sự đăng ký; yêu cầu
  • 人造じんぞうnhân tạo, tổng hợp
  • 寝台しんだいgiường, giường nằm
  • 診断しんだんchẩn đoán, khám bệnh
  • 侵入しんにゅうxâm nhập, đột nhập
  • 人文科学じんぶんかがくkhoa học nhân văn
  • 人命じんめいsinh mạng con người
  • 深夜しんやđêm khuya
  • 森林しんりんrừng, rừng cây
  • 親類しんるいhọ hàng, người thân
  • 針路しんろhướng đi, hải trình
  • 神話しんわthần thoại
  • 水産すいさんthủy sản, ngành thủy sản
  • 炊事すいじnấu nướng, việc bếp núc
  • 水蒸気すいじょうきhơi nước
  • 水素すいそhiđrô
  • 垂直すいちょくthẳng đứng, vuông góc
  • 推定すいていước tính, suy đoán
  • 水滴すいてきgiọt nước
  • 水筒すいとうbình nước, bình giữ nhiệt
  • 随筆ずいひつtùy bút, tạp văn
  • 水分すいぶんlượng nước, độ ẩm
  • 水平すいへいnằm ngang; cân bằng
  • 水平線すいへいせんđường chân trời trên mặt nước
  • 水面すいめんmặt nước
  • 図々しいずうずうしいtrơ trẽn, mặt dày
  • ずうっとsuốt, mãi; xa hơn, hơn hẳn
  • 末っ子すえっこcon út
  • スカーフkhăn quàng
  • 図鑑ずかんsách tranh tra cứu, cẩm nang minh họa
  • 隙すきkhe hở; sơ hở; lúc rảnh
  • 杉すぎcây tuyết tùng Nhật Bản
  • 好き嫌いすききらいsở thích và ác cảm; sự kén chọn
  • 好き好きすきずきtùy sở thích mỗi người
  • 透き通るすきとおるtrong suốt; trong trẻo
  • 隙間すきまkhe hở, khoảng trống; lúc rảnh
  • スクールtrường học, lớp học
  • 図形ずけいhình, hình học; đồ họa
  • 鈴すずchuông nhỏ, lục lạc
  • 涼むすずむhóng mát, làm mát người
  • スタートkhởi đầu, xuất phát
  • スチュワーデスnữ tiếp viên hàng không
  • すっきりkhoan khoái; gọn gàng; rõ ràng
  • ステージsân khấu; giai đoạn
  • ストッキングtất dài, vớ dài
  • ストップdừng, ngừng
  • 素直すなおngoan ngoãn; thật thà, thẳng thắn
  • 頭脳ずのうđầu óc, trí tuệ
  • スピーカーloa; diễn giả
  • 図表ずひょうbiểu đồ, sơ đồ
  • スマートthanh lịch; thon gọn; khéo léo
  • 住まいすまいnhà ở, nơi cư trú
  • すまないxin lỗi; áy náy, không thể tha thứ
  • 相撲すもうmôn vật Sumo
  • スライドtrang chiếu; trượt, dịch chuyển
  • ずらすdịch chuyển; hoãn, đổi thời gian
  • ずらりthành một hàng dài
  • スリッパdép đi trong nhà
  • 狡いずるいxảo quyệt; không công bằng
  • 寸法すんぽうkích thước, số đo
  • 税関ぜいかんhải quan, cơ quan hải quan
  • 製作せいさくchế tạo, sản xuất
  • 制作せいさくsáng tác, sản xuất tác phẩm
  • 清書せいしょbản chép sạch, chép lại sạch đẹp
  • 青少年せいしょうねんthanh thiếu niên
  • 整数せいすうsố nguyên
  • 清掃せいそうdọn dẹp, vệ sinh
  • 生存せいぞんsinh tồn, sống sót; tồn tại
  • 政党せいとうđảng chính trị
  • 性能せいのうhiệu năng, tính năng
  • 整備せいびbảo dưỡng; chỉnh trang, trang bị
  • 成分せいぶんthành phần
  • 性別せいべつgiới tính
  • 正方形せいほうけいhình vuông
  • 正門せいもんcổng chính
  • 成立せいりつthành lập; hình thành; đạt được thỏa thuận
  • 西暦せいれきCông lịch, Tây lịch
  • 背負うせおうcõng trên lưng; gánh vác trách nhiệm
  • 赤道せきどうxích đạo
  • 折角せっかくđã cất công; hiếm có, quý giá
  • 接近せっきんtiếp cận, đến gần
  • 接するせっするtiếp xúc, giáp với; đối đãi
  • せっせとchăm chỉ, cặm cụi
  • 接続せつぞくkết nối, nối; chuyển tàu
  • 瀬戸物せとものđồ gốm sứ
  • ぜひともnhất định, bằng mọi giá
  • 迫るせまるđến gần, sắp xảy ra; thúc ép
  • ゼミhội thảo, lớp chuyên đề
  • せめてít nhất, chí ít
  • セメントxi măng
  • 台詞せりふlời thoại; câu nói quen thuộc
  • 栓せんnút, nút chai; vòi khóa
  • 前~ぜん~trước, cựu (tiền tố)
  • 前後ぜんごtrước sau; khoảng, xấp xỉ
  • 全集ぜんしゅうtoàn tập, bộ sưu tập đầy đủ
  • 扇子せんすquạt xếp
  • 専制せんせいchuyên chế, độc tài
  • 先々月せんせんげつtháng kia
  • 先々週せんせんしゅうtuần kia
  • 先祖せんぞtổ tiên
  • 先端せんたんđầu nhọn, mũi; tuyến đầu
  • センチxen-ti-mét; tiền tố xen-ti
  • 先頭せんとうđầu hàng, vị trí dẫn đầu
  • 全般ぜんぱんtoàn bộ, nói chung
  • 扇風機せんぷうきquạt điện
  • 洗面せんめんrửa mặt
  • 全力ぜんりょくtoàn lực, hết sức
  • 線路せんろđường ray, tuyến đường sắt
  • 総~そう~tổng, toàn bộ (tiền tố)
  • 相違そういkhác biệt, sai khác
  • そういえばnhắc mới nhớ, nói đến mới nhớ
  • 雑巾ぞうきんgiẻ lau
  • 増減ぞうげんtăng giảm, biến động
  • 倉庫そうこnhà kho, kho hàng
  • 相互そうごlẫn nhau, tương hỗ
  • 創作そうさくsáng tác, tác phẩm sáng tạo
  • 葬式そうしきtang lễ
  • 造船ぞうせんđóng tàu
  • 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
  • 増大ぞうだいgia tăng, mở rộng
  • そうっとnhẹ nhàng, khẽ; lén lút
  • 送付そうふgửi, chuyển (tài liệu, hàng) đến
  • 送別そうべつtiễn biệt, chia tay
  • 草履ぞうりdép Zori truyền thống Nhật Bản
  • 総理大臣そうりだいじんthủ tướng
  • 送料そうりょうphí vận chuyển, cước gửi
  • 属するぞくするthuộc về, trực thuộc
  • 続々ぞくぞくliên tiếp, lần lượt
  • 速達そくたつchuyển phát nhanh
  • 測定そくていđo lường, phép đo
  • 測量そくりょうđo đạc, khảo sát địa hình
  • 速力そくりょくtốc độ
  • 素質そしつtố chất, năng khiếu
  • 祖先そせんtổ tiên
  • そそっかしいbất cẩn, hấp tấp
  • 卒直そっちょくthẳng thắn, bộc trực
  • そのころlúc đó, thời ấy
  • そのためvì vậy, vì lý do đó
  • その他そのほかnhững thứ khác; ngoài ra
  • 剃るそるcạo
  • それなのにthế mà, tuy vậy
  • それならnếu vậy, nếu thế thì
  • それはいけませんねthế thì không ổn rồi, thật đáng tiếc
  • 逸れるそれるlệch hướng; lạc đề; trượt mục tiêu
  • 算盤そろばんbàn tính
  • 存じるぞんじるbiết; nghĩ (khiêm nhường ngữ, dạng thông dụng trong tiếng Nhật hiện đại)
  • 存ずるぞんずるbiết; nghĩ (khiêm nhường ngữ, dạng cổ/trang trọng — ít dùng ngoài văn viết; 存じる là dạng phổ biến hơn)
  • 損得そんとくlợi và hại, được và mất
  • 第~だい~thứ, số thứ tự (tiền tố)
  • タイアlốp xe
  • だいいちtrước hết, đặc biệt là
  • 大学院だいがくいんtrường cao học, bậc sau đại học
  • 大工だいくthợ mộc
  • 体系たいけいhệ thống, cơ cấu
  • 太鼓たいこtrống
  • 対策たいさくđối sách, biện pháp ứng phó
  • 大してたいしてkhông mấy, không đáng kể
  • 大小だいしょうlớn nhỏ, kích cỡ
  • 体制たいせいthể chế, hệ thống, cơ cấu
  • 体積たいせきthể tích
  • 体操たいそうthể dục, thể dục dụng cụ
  • 大層たいそうrất, vô cùng; to lớn, phô trương
  • 代替だいたいthay thế (hàng thay thế, phương án thay thế)
  • 大分だいぶんkhá nhiều, đáng kể
  • 大木たいぼくcây lớn, cây cổ thụ
  • 代名詞だいめいしđại từ; biểu tượng điển hình
  • ダイヤグラムsơ đồ, biểu đồ
  • ダイヤモンドkim cương
  • ダイヤルmặt số, núm xoay
  • 対立たいりつđối lập, đối đầu
  • 大量たいりょうsố lượng lớn, hàng loạt
  • 田植えたうえcấy lúa
  • 絶えずたえずkhông ngừng, liên tục
  • 楕円だえんhình elip, hình bầu dục
  • 耕すたがやすcày xới, canh tác
  • 滝たきthác nước
  • 蓄えるたくわえるtích trữ, tiết kiệm; tích lũy
  • 竹たけtre, trúc
  • ただいまtôi về rồi; ngay bây giờ, hiện tại
  • 但しただしtuy nhiên; với điều kiện là
  • 立ち止まるたちどまるdừng lại, đứng khựng lại
  • たちまちngay lập tức, trong chốc lát
  • 脱線だっせんtrật đường ray; lạc đề
  • 妥当だとうthỏa đáng, hợp lý, phù hợp
  • 例えるたとえるví, so sánh; nói ẩn dụ
  • 頼もしいたのもしいđáng tin cậy; đầy triển vọng, yên tâm
  • ダブルgấp đôi; loại đôi
  • ダムđập nước
  • 溜息ためいきtiếng thở dài
  • ためらうdo dự, ngần ngại
  • だらしないluộm thuộm, cẩu thả; thiếu kỷ luật
  • 足るたるđủ; xứng đáng
  • 短~たん~ngắn, ngắn hạn (tiền tố)
  • 段階だんかいgiai đoạn, cấp bậc
  • 短期たんきngắn hạn
  • 炭鉱たんこうmỏ than
  • 短所たんしょkhuyết điểm, điểm yếu
  • たんすtủ ngăn kéo
  • 淡水たんすいnước ngọt
  • 断水だんすいcắt nước, mất nước
  • 単数たんすうsố ít
  • 団地だんちkhu chung cư, khu nhà ở tập thể
  • 断定だんていkhẳng định, kết luận dứt khoát
  • 短編たんぺんtruyện ngắn, phim ngắn
  • 田んぼたんぼruộng lúa
  • 遅延ちえんchậm trễ, trì hoãn (giao hàng, tàu xe)
  • 誓うちかうthề, cam kết
  • 地下水ちかすいnước ngầm
  • 近々ちかぢかsắp tới, trong tương lai gần
  • 近付けるちかづけるđưa lại gần; cho tiếp cận
  • 近寄るちかよるtiến lại gần
  • 力強いちからづよいmạnh mẽ; đáng tin cậy
  • ちぎるxé, ngắt, bứt
  • 地質ちしつđịa chất
  • 知人ちじんngười quen
  • 地帯ちたいvùng, vành đai
  • 縮むちぢむco lại, rút ngắn
  • 縮めるちぢめるlàm ngắn, thu nhỏ
  • 縮れるちぢれるxoăn, quăn
  • チップtiền boa; đầu mút
  • 地点ちてんđịa điểm, điểm
  • 地名ちめいđịa danh
  • 茶色いちゃいろいmàu nâu
  • 着々ちゃくちゃくđều đặn, vững chắc
  • 中間ちゅうかんở giữa, trung gian
  • 中旬ちゅうじゅんmười ngày giữa tháng, trung tuần
  • 抽象ちゅうしょうtrừu tượng
  • 中世ちゅうせいthời Trung cổ
  • 中性ちゅうせいtrung tính; không phân giới
  • 中途ちゅうとgiữa chừng
  • 中年ちゅうねんtrung niên
  • 長~ちょう~trưởng, đứng đầu; dài (tiền tố)
  • 超過ちょうかvượt quá, phần dư
  • 彫刻ちょうこくđiêu khắc, chạm khắc
  • 長所ちょうしょưu điểm, thế mạnh
  • 長女ちょうじょcon gái cả
  • 調整ちょうせいđiều chỉnh, phối hợp
  • 調節ちょうせつđiều tiết, kiểm soát