Từ vựng
手を抜く (てをぬく, te o nuku) nghĩa là gì?
手を抜く (てをぬく, te o nuku) trong tiếng Nhật nghĩa là làm qua loa, bớt xén công sức (nghĩa đen: rút bớt tay ra).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てをぬく |
|---|
| Romaji | te o nuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTte o nuku
làm qua loa, bớt xén công sức (nghĩa đen: rút bớt tay ra)
Câu ví dụ
簡単な作業だからといって手を抜くのはよくない。
Không nên vì thấy là việc đơn giản mà làm qua loa đại khái.
彼女はどんなに小さな仕事でも、決して手を抜かずに取り組む。
Dù là công việc nhỏ đến đâu, cô ấy cũng không bao giờ làm qua loa mà luôn dốc sức thực hiện.