Từ vựng
リットル (rittoru) nghĩa là gì?
リットル trong tiếng Nhật nghĩa là lít.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リットル |
|---|
| Romaji | rittoru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrittoru
lít
- 1danh từ litre; liter
Câu ví dụ
この鍋は五リットル入ります。
Cái nồi này chứa được năm lít.
毎日水を二リットル飲んでいる。
Mỗi ngày tôi uống hai lít nước.