Từ vựng
催し (もよおし, moyooshi) nghĩa là gì?
催し (もよおし, moyooshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiện, buổi tổ chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もよおし |
|---|
| Romaji | moyooshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoyooshi
sự kiện, buổi tổ chức
- 1danh từ event; festivities; function
Câu ví dụ
駅前で楽しい催しがあります。
Trước nhà ga có một sự kiện thú vị.
今年の催しは中止になりました。
Sự kiện năm nay đã bị hủy.