Từ vựng
凸凹 (でこぼこ, dekoboko) nghĩa là gì?
凸凹 (でこぼこ, dekoboko) trong tiếng Nhật nghĩa là lồi lõm, gồ ghề; không cân xứng.
| Cách đọc | でこぼこ |
|---|---|
| Romaji | dekoboko |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
凸凹でこぼこ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdekoboko
lồi lõm, gồ ghề; không cân xứng
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na gồ ghề, lồi lõm, mấp môunevenness; roughness; ruggedness
- 2danh từ · tính từ の · tính từ -na chênh lệch, không đồng đều, mất cân đốiinequality; imbalance; unevenness
Câu ví dụ
机の表面が凸凹している。
Mặt bàn thì lồi lõm không phẳng.
この道は凸凹で走りにくい。
Đường này gồ ghề nên khó chạy.