Từ vựng
突っ込む (つっこむ, tsukkomu) nghĩa là gì?
突っ込む (つっこむ, tsukkomu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhét, lao vào; đào sâu, bắt bẻ.
| Cách đọc | つっこむ |
|---|---|
| Romaji | tsukkomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
突っ込むつっこむ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukkomu
nhét, lao vào; đào sâu, bắt bẻ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chọc vào, nhét vào, ấn vàoto thrust (something) into (something); to cram; to stuff
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ lao vào, đâm sầm vào, xông thẳng vàoto plunge into; to charge into; to rush into
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đào sâu, xoáy vào (vấn đề)to delve into (a matter); to go into depth; to get to the heart (of something)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ vặn hỏi, chỉ ra chỗ vô lý, truy tới cùngto press (someone) about; to point out (e.g. an inconsistency); to question sharply
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ dính vào, chõ mũi vào (chuyện người khác)to get involved with; to meddle in; to poke one's nose into
Câu ví dụ
かばんに教科書を突っ込んだ。
Tôi nhét sách giáo khoa vào cặp.
彼は細かい点まで突っ込んで質問した。
Anh ấy hỏi bắt bẻ đến cả những điểm nhỏ nhặt.