Từ vựng
振舞う (ふるまう, furumau) nghĩa là gì?
振舞う (ふるまう, furumau) trong tiếng Nhật nghĩa là cư xử; chiêu đãi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふるまう |
|---|
| Romaji | furumau |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTfurumau
cư xử; chiêu đãi
Câu ví dụ
彼はいつも冷静に振舞う。
Anh ấy luôn cư xử bình tĩnh.
友達に手料理を振舞いました。
Tôi đã đãi bạn bè món tự nấu.