Từ vựng
解く (ほどく, hodoku) nghĩa là gì?
解く (ほどく, hodoku) trong tiếng Nhật nghĩa là tháo, cởi, gỡ rối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほどく |
|---|
| Romaji | hodoku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghodoku
tháo, cởi, gỡ rối
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to undo; to untie; to unfasten