Từ vựng
低下 (ていか, teika) nghĩa là gì?
低下 (ていか, teika) trong tiếng Nhật nghĩa là suy giảm, hạ thấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていか |
|---|
| Romaji | teika |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteika
suy giảm, hạ thấp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ fall; decline; lowering
Câu ví dụ
年を取ると体力が低下します。
Càng có tuổi thì thể lực càng suy giảm.
今年は売り上げが大きく低下した。
Năm nay doanh thu giảm mạnh.