Từ vựng
引っ掛かる (ひっかかる, hikkakaru) nghĩa là gì?
引っ掛かる (ひっかかる, hikkakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị mắc, bị kẹt; mắc lừa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひっかかる |
|---|
| Romaji | hikkakaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThikkakaru
bị mắc, bị kẹt; mắc lừa
Câu ví dụ
服のそでが釘に引っ掛かりました。
Tay áo tôi bị mắc vào cái đinh.
彼の甘い言葉に引っ掛かってしまいました。
Tôi đã mắc lừa những lời ngọt ngào của anh ta.