Từ vựng
電力 (でんりょく, denryoku) nghĩa là gì?
電力 (でんりょく, denryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là điện năng, công suất điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんりょく |
|---|
| Romaji | denryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdenryoku
điện năng, công suất điện
- 1danh từ electric power
Câu ví dụ
電力が不足しています。
Điện năng đang thiếu hụt.
この工場は多くの電力を使います。
Nhà máy này dùng nhiều điện năng.