Từ vựng
狙う (ねらう, nerau) nghĩa là gì?
狙う (ねらう, nerau) trong tiếng Nhật nghĩa là nhắm vào, nhằm mục tiêu.
| Cách đọc | ねらう |
|---|---|
| Romaji | nerau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
狙うねらう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnerau
nhắm vào, nhằm mục tiêu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhắm bắn, chĩa (súng) vàoto aim at (with a weapon, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhắm tới, để mắt tới, muốn chiếm lấy (thứ gì, người nào)to be after (something or someone); to have an eye on; to plan to make one's own
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nhắm đến, đặt làm mục tiêu phấn đấuto aim for; to set up as a goal
Câu ví dụ
猫がじっと鳥を狙っている。
Con mèo chằm chằm rình con chim.
彼は優勝を狙って練習している。
Anh ấy tập luyện nhắm chức vô địch.