Từ vựng
流域 (りゅういき, ryuuiki) nghĩa là gì?
流域 (りゅういき, ryuuiki) trong tiếng Nhật nghĩa là lưu vực sông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りゅういき |
|---|
| Romaji | ryuuiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryuuiki
lưu vực sông
- 1danh từ drainage basin; catchment basin; river basin
Câu ví dụ
この川の流域は広いです。
Lưu vực con sông này rộng.
流域には多くの町があります。
Ở lưu vực sông có nhiều thị trấn.