Từ vựng
毎~ (まい~) nghĩa là gì?
毎~ (まい~, mai~) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi, hằng (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まい~ |
|---|
| Romaji | mai~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTmai~
mỗi, hằng (tiền tố)
Câu ví dụ
毎週、母に電話します。
Mỗi tuần tôi gọi điện cho mẹ.
毎日日本語を勉強します。
Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.