Từ vựng
待合室 (まちあいしつ, machiaishitsu) nghĩa là gì?
待合室 (まちあいしつ, machiaishitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng chờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まちあいしつ |
|---|
| Romaji | machiaishitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmachiaishitsu
phòng chờ
- 1danh từ waiting room
Câu ví dụ
待合室で雑誌を読んでいます。
Tôi đang đọc tạp chí ở phòng chờ.
病院の待合室で順番を待ちました。
Tôi chờ đến lượt ở phòng chờ bệnh viện.