Từ vựng
鉄砲 (てっぽう, teppou) nghĩa là gì?
鉄砲 (てっぽう, teppou) trong tiếng Nhật nghĩa là súng, súng trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てっぽう |
|---|
| Romaji | teppou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteppou
súng, súng trường
- 1danh từ súng, súng ống, hoả khígun; firearm
- 2danh từ (sumo) cột gỗ để lực sĩ vỗ tay luyện tậpwooden pole that wrestlers strike in practice
- 3danh từ (thông tục) cá nócpuffer fish
Câu ví dụ
鉄砲の音が遠くで聞こえた。
Nghe thấy tiếng súng từ xa.
昔の武士は鉄砲を使いました。
Võ sĩ ngày xưa đã sử dụng súng.